Back
Từ điển thành phần
Hiển thị 14 kết quả cho

Thành phần chăm sóc da

sắp xếp theo:
Đánh giá Thành phần
Tốt Magnesium Carbonate

Là một loại muối khoáng vô cơ được sử dụng như một chất hấp thụ, chất làm trắng, chất tạo màu hoặc để điều chỉnh độ pH của các sản phẩm mỹ phẩm.

Xem thêm
Tốt Magnesium Hydroxide

Là một hoạt chất có trong sữa maggie – khoáng chất tự nhiên. Thành phần này là một chất hấp thụ tốt.

Xem thêm
Rất tốt Malic Acid

Malic Acid là một thành phần tẩy tế bào chết có nguồn gốc từ trái cây chưa chín.

Xem thêm
Tốt Maltooligosyl Glucoside

Đây là một chất thay thế cho glycerin, maltooligosyl glucoside giúp kết cấu các sản phẩm mỹ phẩm mịn màng và còn có lợi ích làm dịu da.

Xem thêm
Tốt Sclerotium Gum

Thành phần có nguồn gốc tự nhiên này có chức năng như một thành phần làm đặc, ổn định và dưỡng da trong mỹ phẩm. Nó là một thành phần dựa trên đường được tạo ra thông qua quá trình lên men của một loại nấm có tên là Sclerotium rolfsii.

Xem thêm
Tốt Sebacic Acid

Sử dụng như một chất giúp điều chỉnh độ PH.

Xem thêm
Tốt Sodium Acetate

Muối natri có nguồn gốc từ axit axetic, nó đóng vai trò như một chất đệm khi được sử dụng với một lượng nhỏ.

Xem thêm
Trung bình Sodium Bicarbonate

Một loại muối vô cơ tổng hợp thường được gọi là muối nở. Nó có nhiều chức năng trong mỹ phẩm, bao gồm chất điều chỉnh độ pH, chất đệm và chất mài mòn, chẳng hạn như tẩy tế bào chết trên mặt hoặc cơ thể

Xem thêm
Rất tệ Sodium Borate

Natri borat là một hợp chất được sử dụng trong mỹ phẩm với số lượng nhỏ chủ yếu như một chất điều chỉnh độ pH. Với một lượng lớn hơn, do độ pH cao, nó có thể là một chất gây mẫn cảm da.

Xem thêm
Tốt Sodium Carbomer

Natri carbomer là sự pha trộn của natri (muối) và carbomer. Carbomer là một chất tăng cường kết cấu chủ yếu được sử dụng để tạo ra các công thức dạng gel trong. Natri carbomer có chức năng như một chất ổn định và chất tạo màng trong các sản phẩm chăm sóc da.

Xem thêm
Hiển thị: 10 50 Tất cả
Hiển thị 1 - 10 của 14
Đánh giá thành phần
  • Rất tốt

    Được chứng minh bởi các nghiên cứu độc lập. Chứa các thành phần hoạt tính nổi bật phù hợp với hầu hết các loại da và vấn đề da.

  • Tốt

    Cần thiết để cải thiện kết cấu công thức, tính ổn định hoặc khả năng thẩm thấu. Đồng thời chứa thành phần hiệu quả và không gây kích ứng cho da.

  • Trung bình

    Nhìn chung, thành phần không gây kích ứng nhưng có thể tiềm ẩn các vấn đề về thẩm mỹ, tính ổn định hoặc các vấn đề khác làm hạn chế công dụng của thành phần.

  • Tệ

    Có thể gây kích ứng. Nguy cơ này gia tăng khi kết hợp với các thành phần có vấn đề khác.

  • Rất tệ

    Có thể gây kích ứng, viêm nhiễm hoặc khô da, v.v. Có thể có một vài lợi ích nhưng nhìn chung, thành phần này đã được chứng minh là có hại nhiều hơn có lợi.

Cập nhật thông tin thành công !
Cập nhật thông tin không thành công !